MÁY CƯA RONG
MÁY CƯA RONG
Trong ngành chế biến gỗ, không thể thiếu nhất là máy cưa rong. Đây là dòng máy cưa có thể xử lý hiệu quả các loại gỗ, với thiết kế đặc biệt giúp rong những cạnh gỗ, giữ cho bề mặt tấm gỗ luôn phẳng, không bị lồi lõm, giúp doanh nghiệp tiết kiệm được phần lớn thời gian, tăng năng suất chế tạo sản phẩm.
1. Giới thiệu về máy cưa rong
Để tạo ra một sản phẩm như mong muốn, thường người ta sẽ sử dụng một máy cưa gỗ và dụng cụ để đo đạc, phân chia kích thước sao cho hợp lý. Tuy nhiên, điều này thường rất tốn thời gian, khiến các nhà xưởng, doanh nghiệp không đáp ứng được số lượng sản phẩm như yêu cầu. Hiểu được điều đó, việc ứng dụng máy móc vào ngành công nghiệp chế biến gỗ, nhất là máy cưa rong hay còn gọi là máy cưa ripsaw đã trở nên không còn xa lạ.
Máy cưa rong là một trong những loại máy cưa hiện đại nhất hiện nay, với cấu tạo gồm một hoặc nhiều lưỡi cưa và băng tải đưa phôi, chuyên để cắt dọc theo các thớ gỗ, đồng thời rong những cạnh gỗ mà máy bào không thể làm được hoặc đặt hiệu quả cao so với máy cưa khác.
Máy cưa rong có nhiều loại khác nhau cụ thể là máy lưỡi dưới, máy lưỡi trên, máy nhiều lưỡi. Tất cả các loại máy cưa rong đều có khả năng giữ được thớ gỗ và vết cắt láng mịn, bằng phẳng, không bị lồi lõm.
2. Phân loại
-
Máy cưa rong lưỡi dưới
Máy cưa tải nặng MJ – 164
Thông số cụ thể về máy cưa tải nặng MJ – 164
| Đường kính lưỡi cưa: | 305/455mm |
| Độ cao rong lớn nhất: | 120mm |
| Chiều dài ngắn nhất: | 250mm |
| Chiều rộng cưa: | 300/640mm |
| Tốc độ trục chính: | 2900rpm |
| Đường kính trục chính: | ϕ 50.8mm |
| Tốc độ ăn phôi: | 3-23m/min |
| Công suất động cơ chính: | 11 kw |
| Nguồn cấp động cơ: | 1.5Kw |
| Tổng công suất: | 12.5 kw |
| Kích thước bàn làm việc: | 2000 x 1020mm |
| Kích thước máy: | 2200x1600x1350 mm |
| Trọng lượng máy: | 1800kg |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |

Máy cưa rong MJ – 164
Máy cưa rong Ripsaw lưỡi dưới MJ – 162A
Thông số cụ thể về máy cưa rong Ripsaw lưỡi dưới MJ – 162A
| Đường kính lưỡi cưa: | 255/355mm |
| Đường kính trục chính: | 50.8 mm |
| Công suất trục chính: | 7.5 kw |
| Chiều cao làm việc: | 80 mm |
| Tốc độ trục chính: | 3750v/p |
| Công suất động cơ băng tải: | 1.1kw |
| Tốc độ tải nguyên liệu: | 3-26m/s |
| Kích thước bàn làm việc: | 850x 1400 mm |
| Trọng lượng máy: | 900kg |
| Kích thước máy: | 1600* 1330 0*1400mm |

Máy cưa rong MJ – 162A
Máy cưa rong cạnh thẳng lưỡi dưới JR – 18
Thông số cụ thể về máy cưa rong cạnh thẳng lưỡi dưới JR – 18
| Độ dày cắt lớn nhất: | 120 mm |
| Motor trục dao: | 10 HP |
| Motor cuốn phôi: | 2 HP |
| Tốc độ trục dao: | 3000/3600 v/ph |
| Đường kính trục dao: | 50.8 mm |
| Đường kính lưỡi Ripsaw: | 355 – 455 mm |
| Tốc độ cuốn phôi: | 11 – 31 m/ph |
| Kích thước mặt bàn: | 2000 x 1160 mm |
| Trọng lượng máy: | 1740/2090 kg |
| Kích thước máy: | 2270*1750*1650mm |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
Hệ thống khóa và cử canh vị trí cắt: Giúp cắt hàng loạt.
Con lăn phụ trợ: Có tác dụng tạo áp lực xuống phôi để không bị xê dịch khi cắt, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối.
Bôi trơn tự động: Bơm dầu điều khiển tự động cung cấp dầu bôi trơn cho tất cả các bộ phận chính để kéo dài tuổi thọ của máy.
Bàn đè phôi: Điều chỉnh lên xuống sao cho phù hợp với chiều rộng của tấm phôi cắt để trong quá trình cắt tấm phôi không bị xê dịch.
Bộ canh chỉnh kích thước cắt: Dễ dàng di chuyển qua lại, để cố định chiều cao phôi theo kích thước mong muốn một cách chính xác.
Băng tải xích đôi: Có bề mặt rộng kết hợp với con lăn phụ trợ giúp quá trình cắt diễn ra chính xác và trơn tru.
Bảng điều khiển: Điều chỉnh tắt-mở lưỡi cưa; tốc độ đưa phôi được điều khiển bởi biến tần và hiển thị tốc độ trên màn hình.
Đèn Laser: có thể xem trước độ chính xác của đường cưa trước cho chiều dài của mảnh gỗ với ít tổn thất vật liệu.
Bộ chống bắn phôi ngược: Giúp an toàn cho người vận hành.

Máy cưa rong JR – 18
Máy cưa rong lưỡi dưới JR – 18 F
Thông số cụ thể về máy cưa rong lưỡi dưới JR – 18 F
| Đường kính lưỡi cưa: | 255/355mm |
| Độ dày tối đa gia công: | 80mm |
| Chiều rộng cưa: | 360mm |
| Tốc độ trục chính: | 2900rpm |
| Tốc độ ăn lưỡi cưa: | 3-26m/min |
| Công suất động cơ chính: | 7.5kw |
| Tổng công suất: | 9kw |
| Kích thước bàn làm việc: | 1750*860*830mm |
| Trọng lượng máy: | 970kg |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
Máy cưa rong thẳng lưỡi dưới MJ – 163A
Thông số cụ thể về máy cưa rong thẳng lưỡi dưới MJ – 163A
| Số trục lăn giữ phôi: | 05 |
| Độ dày làm việc lớn nhất: | 100 mm |
| Mô tơ trục dao: | 10 HP |
| Mô tơ cuốn phôi: | 2 HP |
| Tốc độ trục dao: | 3750 vòng/phút |
| Đường kính trục dao: | 25.4 mm |
| Đường kính lưỡi Ripsaw: | 250 – 305 mm |
| Kích thước mặt bàn: | 890 x 1450 mm |
| Trọng lượng máy: | 900 kg |
| Kích thước máy: | 1550 x 1140 x 1630 mm |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
-
Máy cưa rong lưỡi trên
Máy cưa JRS – 12TK
Thông số cụ thể về máy cưa JRS – 12TK
| Số trục lăn giữ phôi: | 05 |
| Độ dày làm việc lớn nhất: | 100 mm |
| Mô tơ trục dao: | 10 HP |
| Mô tơ cuốn phôi: | 2 HP |
| Tốc độ trục dao: | 3750 vòng/phút |
| Đường kính trục dao: | 25.4 mm |
| Đường kính lưỡi Ripsaw: | 250 – 305 mm |
| Kích thước mặt bàn: | 890 x 1450 mm |
| Trọng lượng máy: | 900 kg |
| Kích thước máy: | 1550 x 1140 x 1630 mm |
| Xuất xứ: | Đài Loan |

Máy cưa rong JRS – 12TK
Máy cưa MJ-153
Thông số cụ thể về máy cưa rong lưỡi trên MJ-153
| Độ dày làm việc lớn nhất: | 85 mm |
| Chiều dài làm ngắn nhất: | 200 mm |
| Motor trục dao: | 7.5 HP |
| Motor băng tải: | 1 HP |
| Tốc độ trục dao: | 3500 v/ph |
| Đường kính trục dao: | 30 mm |
| Đường kính lưỡi cưa: | 250 – 305 mm |
| Tốc độ đưa phôi: | 17/21/23 m/ph |
| Kích thước máy: | 1730 x 1050 x 1380 mm |
| Trọng lượng máy: | 900 kg |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
-
Máy cưa rong nhiều lưỡi
Máy cưa SHK – 3200
Thông số cụ thể về máy cưa SHK – 3200
| Độ dày cắt lớn nhất: | 125 mm |
| Bề rộng cắt lớn nhất: | 300 mm |
| Đường kính lưỡi cưa: | Ø403 mm Ø455 mm |
| Đường kính trục: | Ø 70 mm |
| Tốc độ trục dao: | 2900 ~ 3000 vòng /phút |
| Tốc độ đưa phôi: | 2.5 – 15 m/phút |
| Rulô: | 6 cái |
| Bàn rulô: | 4 cái |
| Kích thước bàn: | 2240 x 355 mm |
| Mô tơ chính: | 50 HP |
| Mô tơ đưa phôi: | 5 HP |
| Mô tơ nâng hạ: | 1 HP |
| Mô tơ cuốn rulô: | 1 HP |
| Trọng lượng máy: | 2000 kg |
| Trọng lượng đóng gói: | 2400 kg |
| Kích thước máy: | 2721 x 1324 x 1549 mm |
| Kích thước đóng gói: | 2921 x 1524 x 1803 mm |
| Xuất xứ: | Đài Loan |

Máy cưa rong SHK – 3200
Máy cưa FE – 320
Thông số cụ thể về máy cưa FE – 320
| Chiều rộng làm việc: | 320 mm |
| Chiều cao làm việc: | 148 mm |
| Chiều dài làm việc ngắn nhất: | 230 mm |
| Đường kính trục: | 70 mm |
| Tốc độ cấp phôi: | 7 ~ 20 m/ph |
| Tốc độ trục dao: | 4000 v/ph |
| Môtơ trục Cưa: | 50 HP |
| Motor đưa phôi: | 3 HP |
| Motor nâng hạ bàn: | ¼ x 2 |
| Kích thước máy: | 2260 x 1030 x 1530mm |
| Trọng lượng máy: | 1400 kg |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
3. Ưu nhược điểm máy cưa rong
Máy cưa rong là loại máy cưa tiên tiến không thể thiếu trong các nhà xưởng và các doanh nghiệp chế biến gỗ, sản xuất nội thất, đặc biệt là các xưởng sản xuất đồ gỗ xuất khẩu và sản xuất ván ghép, với ưu điểm đường cắt chính xác, mặt cắt láng mịn, không bị xơ gỗ.
Ngoài ra, máy còn có con lăn phụ trợ kết hợp với băng tải xích đôi, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối khi cắt. Hệ thống bôi trơn tự động giúp cung cấp dầu bôi trơn cho tất cả bộ phận chính, kéo dài tuổi thọ máy. Bàn đè phôi có thể điều chỉnh lên xuống phù hợp với chiều cao tấm phôi cắt, kèm bảng điều khiển giúp tắt, mở lưỡi cưa một cách dễ dàng, đồng thời giám sát hiệu quả tốc độ đưa phôi.
4. Chức năng và phương pháp sử dụng máy cưa rong
Máy cưa rong chuyên dùng trong công đoạn sơ chế gỗ, khi cắt dọc theo thớ gỗ sẽ đảm bảo bề mặt cắt phẳng, đẹp, không bị lồi lõm, thô ráp. Đồng thời, máy còn có tác dụng rong hai bên cạnh của tấm gỗ, hai cạnh còn lại mà máy bào hai mặt không thể bào được.
Để vận hành máy, lưỡi cưa sẽ được giữ ở một vị trí cố định, băng tải sẽ đưa phôi qua lưỡi cưa, tương ứng với những vị trí cần cắt.
5. Chính sách bảo hành và sửa chữa
Với khách hàng của Tiến Phú Sài Gòn trong lãnh thổ Việt Nam, máy được mua trong thời gian bảo hành khi xuất hiện trục trặc Tiến Phú Sài Gòn sẽ có mặt kịp thời một cách nhanh nhất, kể cả ngoài giờ hành chính, bất kể ngày đêm.
Trong thời gian bảo hành 12 tháng, máy sẽ được sửa chữa, khắc phục lỗi miễn phí. Sau 12 tháng, việc sửa lỗi có tính phí với mức giá ưu đãi cho khách hàng đã từng mua hàng ở Tiến Phú Sài Gòn.
Với những đơn hàng ở xa, tùy từng vùng miền khác nhau, nhân viên kỹ thuật của Tiến Phú cũng sẽ tới sửa chữa với thời gian nhanh nhất thể, đồng thời hỗ trợ sửa chữa trong dịp lễ.
Đặc biệt, khách hàng nội thành thành phố Hồ Chí Minh khi mua hàng tại Tiến Phú sẽ được vận chuyển miễn phí. Với những tỉnh thành khác, Tiến Phú chỉ hỗ trợ chuyên chở, nhằm đảm bảo an toàn cho máy móc, tránh hư hại.
Để tìm hiểu thêm về chính sách ưu đãi, hãy liên hệ ngay với Tiến Phú thông qua số điện thoại: (+84) 913 277 953 hoặc email: info@tienphusaigon.com để được tư vấn và giải đáp thắc mắc.
Showing all 9 results
