MÁY LÀM MỘNG OVAL DƯƠNG YRT-115
| MÃ SP | : YRT-115 |
| XUẤT XỨ | : Đài Loan |
| BẢO HÀNH | : 12 Tháng |
| GIÁ | : CALL |
Mô tả
ĐIỂM NỔI BẬC
| – Được thiết kế với 2 bàn làm việc cho hoạt động hiệu quả. | |
| – Tốc độ sản xuất cao lên tới 12 chiếc mỗi phút. | |
| – Bàn vận hành bằng khí nén đi ngang. | |
| – Điều chỉnh độ rộng rộng dễ dàng. | |
| – Bàn nghiên được 20 độ. | |
| – Trục xoay tại chỗ, bàn giữ phôi di chuyển để tiết kiệm thời gian và có thể điều chỉnh được tốc độ. | |
| – Tốc độ bàn thay đổi phù hợp với các loại vật liệu gỗ khác nhau. | |
| – Thiết lập thuận tiện được các hướng mộng ở ngang, dọc và 45 °. | |
| – Trên bàn có thước đo để thuận tiện cắt các góc xiên. | |
| – Bảng điều khiển tập trung, giao diện đơn giản, dễ dàng sử dụng. | |
| – Được thiết kế để đánh được nhiều kiểu mộng dương khác nhau. | |
| Thiết lập thuận tiện hướng của mộng: + Ba hướng mộng ở ngang, dọc và 45 ° có thể được thay đổi nhanh bằng cách xoay đĩa định vị. + Một đồng hồ cơ được cung cấp để điều chỉnh độ chính xác cao của kích thước mộng. |
![]() |
| Loại bỏ việc sử dụng chất bôi trơn, hỗ trợ bàn làm việc và trục dao được trang bị ống lót không dầu. Được sản xuất từ hợp kim đồng có độ bền kéo cho tuổi thọ cao, những ống lót này cũng có khả năng chống va đập và chống mài mòn tối đa. | ![]() |
| Tùy chọn: Khi được yêu cầu, một biến tần có thể được áp dụng để kiểm soát tốc độ đĩa. Nó cho phép điều chỉnh tốc độ thay đổi cho các loại vật liệu gỗ. Thiết bị này được khuyến nghị khi cắt ván ép, ván ép và các vật liệu dễ bị nứt. | ![]() |
| Trục dao đánh mộng Tiêu chuẩn: + Thích hợp cho vật liệu gỗ có độ cứng trung bình. + Tốc độ làm việc: 12 cái mỗi phút + Có thể xảy ra hiện tượng bể, mẽ trục dao khi làm việc với gỗ có độ cứng cao + Thời gian mài mòn: 6-7 ngày với tần suất làm việc 8 tiếng/ngày. |
![]() |
| Tùy chọn – Đầu dao xoắn 24T: + Thích hợp cho các loại gỗ mền và gỗ cứng. + Cắt 360 độ. + Dao tốt, không bị bể, hay mẽ dao. + Tiếng ồn tháp, tuổi thọ dài, thời gian sử dụng lên đến 120 ngày với tần suất làm việc 8 tiếng/ngày. |
![]() |
| Máy sử dụng hai núm điều chỉnh tốc độ để điều chỉnh tốc độ tiến và lùi của bàn. Tốc độ nạp thay đổi làm cho máy lý tưởng để cắt gỗ cứng và mềm. | ![]() |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Bề rộng lớn nhất của mộng | : 115 + 2R mm |
| Tốc độ trục | : 6000 vòng/phút |
| Độ dày của mộng | : 10-45mm |
| Tốc độ gia công | : 12 cái/phút |
| Khoảng các điều chỉnh theo phương đứng | : 100mm |
| Khoảng cách điều chỉnh theo phương ngang | : 150mm |
| Góc nghiên bàn hướng xuống | : 0~15 độ |
| Góc nghiên bàn hướng lên | : 0~30 độ |
| Góc nghiên bàn sang 2 bên | : 0~20 độ |
| Động cơ trục đánh mộng | : 5 Hp |
| Động cơ định hình | : 1 Hp |
| Khí nén làm việc | : 6kg/cm2 |
| Kích thước máy | : 1760x1150x1320 mm |
| Trọng lượng | : 1100 Kg |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.